brown

Canh Tuất 1970 mệnh gì, hợp với màu sắc, hướng, con số nào

Các thông tin chung nam nữ 1970:

  • Năm sinh: 1970 theo lịch âm tức là sinh từ ngày 06/02/1970 – 26/01/1971 theo lịch dương
  • Năm âm lịch: Canh Tuất tuổi con chó – Tự Quan Chi Cẩu – Chó nhà chùa
  • Mệnh ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức

1. Nam sinh năm 1970

Mệnh: Kim
Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
Quẻ mệnh: Chấn Mộc thuộc Đông Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Các loại đá: Kaynite, Aquamarine, Thạch anh đen, Thạch anh tóc đen
  • Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương vượng, tốt). Các loại đá: Serpentin, Ngọc bích, Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh, Diopside, Băng ngọc thủy tảo
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
Con số hợp: 1, 3, 4

Hướng hợp nam 70:

  • Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định

Hướng không hợp nam 70:

  • Tây Bắc – Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí
  • Tây – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Tây Nam – Hoạ hại: Nhà có hung khí

2. Nữ sinh năm 1970

Mệnh: Kim
Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
Quẻ mệnh: Chấn ( Mộc) thuộc Đông Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Các loại đá: Kaynite, Aquamarine, Thạch anh đen, Thạch anh tóc đen
  • Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương vượng, tốt). Các loại đá: Serpentin, Ngọc bích, Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh, Diopside, Băng ngọc thủy tảo
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
Con số hợp: 1, 3, 4

Hướng hợp nữ 1970:

  • Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông – Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định

Hướng không hợp nữ 1970:

  • Tây Bắc – Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí
  • Tây – Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Tây Nam – Hoạ hại: Nhà có hung khí
0378.59.00.99