brown

Ất Mão 1975 mệnh gì, hợp với màu sắc, hướng, con số nào

Nam và nữ sinh năm 1975 có các thông tin chung như sau:

  • Năm sinh: 1975 âm lịch tức sinh từ ngày 11/2/1975 đến 30/1/1976 theo dương lịch
  • Năm âm lịch: Ất Mão tuổi con Mèo
  • Mệnh ngũ hành: Thuỷ – Đại khê Thuỷ – Nước giữa khe lớn

1. Nam sinh năm 1975

Mệnh: Thủy
Quẻ mệnh: Đoài Kim thuộc Tây Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Các loại đá: Mắt hổ nâu vàng, Mắt hổ vàng, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Ngọc vàng
  • Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Các loại đá: Thạch anh trắng, Đá mặt trăng
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
Con số hợp: 6, 7, 8

Hướng tốt:

  • Tây Bắc Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Bắc Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Tây Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Tây Nam Thiên y: Gặp thiên thời được che chở

Hướng xấu:

  • Bắc Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Đông Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Nam Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Nam Lục sát: Nhà có sát khí

2. Nữ sinh năm 1975

Mệnh: Thủy
Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Các loại đá: Mắt hổ huyết đỏ, Mã não, Ganet đỏ, Thạch anh tóc đỏ, Thạch anh tím, Thạch anh hồng, Đá đào hoa, Beryl, Tourmaline
  • Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt). Các loại đá: Mắt hổ nâu vàng, Mắt hổ vàng, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Ngọc vàng
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
Con số hợp: 2, 5, 8, 9

Hướng tốt:

  • Tây Bắc Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông Bắc Phục vị: Được sự giúp đỡ
  • Tây Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Tây Nam Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn

Hướng xấu:

  • Bắc Ngũ qui: Gặp tai hoạ
  • Đông Lục sát: Nhà có sát khí
  • Nam Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Đông Nam Tuyệt mệnh: Chết chóc
0378.59.00.99