brown

Tân Hợi 1971 mệnh gì, hợp với màu sắc, hướng, con số nào

Nam và nữ sinh năm 1971 Tân Hợi có các thông tin chung như sau:

  • Năm sinh: 1971 theo lịch âm tức là sinh từ ngày 27/01/1971 – 14/02/1972 theo dương lịch
  • Năm âm lịch: Tân Hợi tuổi con heo – Khuyên Dưỡng Chi Trư – Lợn nuôi nhốt
  • Mệnh ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim – Vàng trang sức

1. Nam sinh năm 1971

Năm sinh âm lịch: Tân Hợi
Mệnh: Kim
Quẻ mệnh: Khôn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Các loại đá: Mắt hổ huyết đỏ, Mã não, Ganet đỏ, Thạch anh tóc đỏ, Thạch anh tím, Thạch anh hồng, Đá đào hoa, Beryl, Tourmaline
  • Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt). Các loại đá: Mắt hổ nâu vàng, Mắt hổ vàng, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Ngọc vàng
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
Con số hợp: 2, 5, 8, 9

Hướng hợp nam 1971:

  • Tây Bắc Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Đông Bắc Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Tây Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Tây Nam Phục vị: Được sự giúp đỡ

Hướng không hợp nam 1971:

  • Bắc Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Đông Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Nam Lục sát: Nhà có sát khí
  • Đông Nam Ngũ qui: Gặp tai hoạ

2. Nữ sinh năm 1971

Năm sinh âm lịch: Tân Hợi
Mệnh: Kim
Quẻ mệnh: Tốn Mộc thuộc Đông Tứ mệnh
Màu sắc hợp:

  • Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Các loại đá: Kaynite, Aquamarine, Thạch anh đen, Thạch anh tóc đen
  • Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương vượng, tốt). Các loại đá: Serpentin, Ngọc bích, Cẩm thạch, Thạch anh tóc xanh, Diopside, Băng ngọc thủy tảo
  • Ngoài ra bạn cũng có thể kham khảo một số loại đá không kén mệnh như: Ưu linh, Thạch anh tóc tam tài, Tourmaline, Beryl, Cẩm thạch,…

Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
Con số hợp: 1, 3, 4

Hướng hợp nữ 1971:

  • Bắc Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Đông Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Nam Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Đông Nam Phục vị: Được sự giúp đỡ

Hướng không hợp nữ 1971:

  • Tây Bắc Hoạ hại: Nhà có hung khí
  • Đông Bắc Tuyệt mệnh: Chết chóc
  • Tây Lục sát: Nhà có sát khí
  • Tây Nam Ngũ qui: Gặp tai hoạ
0378.59.00.99