Xem tử vi ngày 05-11-2026
Dương lịch: Ngày 5/11/2026, Thứ 5
Âm lịch: Ngày 27/9
Các yếu tố Tử vi ngày 5/11/2026
- Can Chi: Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
- Ngũ hành: Mộc
- Nạp âm: Dương Liễu Mộc
- Trực: Thu
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Lịch tiết khí
- Mùa: Mùa Thu
- Tiết khí: sau tiết Sương Giáng và trước tiết Lập Đông
Nhị thập bát tú
- Sao: Tỉnh, thuộc hành: Mộc
Lịch pháp và Ngọc hạp thông thư
- Sao tốt: Công Tinh, Đại Hồng Sa, Thiên Ân, U Vi Tinh
- Sao xấu: Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Chu Tước Hắc Đạo, Địa Phá, Hà Khôi - Cẩu Gião, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tam Nương, Tứ Thời Cô Qủa
Đánh giá chung: Ngày kém tốt
- Ngày này có việc tốt, có những việc không tốt
Xem ngày tốt theo từng việc
- Tốt đối với: (Tùy theo cung mệnh)
- Khá tốt: (Tùy theo cung mệnh)
- Có thể làm: (Tùy theo cung mệnh)
- Hạn chế làm: Chuyển nhà, chuyển phòng, công chứng, cưới hỏi, cầu phúc, cầu tài, giao dịch, hành chính, hậu sự, khai trương, ký hợp đồng, kết hôn, làm nhà, làm đường, mở hàng, sửa nhà, tài trợ, việc học, xây dựng, đi xa, động thổ
Xem ngày tốt theo tuổi chủ sự
- Những tuổi thuận lợi trong ngày này: Ất Hợi, Ất Mùi, Ất Sửu, Ất Tỵ, Bính Thân, Canh Thân, Đinh Dậu, Giáp Ngọ, Giáp Thìn, Giáp Tuất, Giáp Tý, Nhâm Thân, Quý Dậu, Tân Dậu
- Những tuổi có trở ngại trong ngày này: Bính Ngọ, Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Tý, Canh Tý, Đinh Hợi, Đinh Mùi, Đinh Sửu, Đinh Tỵ, Quý Hợi
Giờ tốt
Giờ Hoàng đạo: 4 giờ, 6 giờ, 10 giờ, 16 giờ, 20 giờ, 22 giờ
Hướng xuất hành
Hướng tốt
- Tây (gặp Tài thần)
- Đông Nam (gặp Hỷ thần)
Xem ngày kề ngày này
- Ngày sau: Xem ngày tốt 06-11-2026
- Ngày trước: Xem ngày tốt 04-11-2026
