Xem tử vi ngày 06-09-2028
Dương lịch: Ngày 6/9/2028, Thứ 4
Âm lịch: Ngày 18/7
Các yếu tố Tử vi ngày 6/9/2028
- Can Chi: Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
- Ngũ hành: Kim
- Nạp âm: Sa Trung Kim
- Trực: Khai
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Lịch tiết khí
- Mùa: Mùa Thu
- Tiết khí: sau tiết Xử Thử và trước tiết Bạch Lộ
Nhị thập bát tú
- Sao: Sâm, thuộc hành: Thuỷ
Lịch pháp và Ngọc hạp thông thư
- Sao tốt: Công Tinh, Nguyệt Tài, Sinh Khí, Thiên Mã, Ân Quang, Đại Hồng Sa
- Sao xấu: Bạch Hổ, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Tam Nương, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Trùng Phục, Âm Thác
Đánh giá chung: Ngày Tốt trung bình
- Ngày này có việc tốt, có những việc có thể không tốt
Xem ngày tốt theo từng việc
- Tốt đối với: (Tùy theo cung mệnh)
- Khá tốt: Chuyển nhà, chuyển phòng, công chứng, cầu phúc, cầu tài, giao dịch, hành chính, khai trương, ký hợp đồng, làm nhà, làm đường, mở hàng, sửa nhà, tài trợ, việc học, xây dựng, đi xa, động thổ
- Có thể làm: Cưới hỏi, hậu sự, kết hôn
- Hạn chế làm: (Tùy theo cung mệnh)
Xem ngày tốt theo tuổi chủ sự
- Những tuổi thuận lợi trong ngày này: Bính Dần, Bính Ngọ, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Tý, Giáp Thìn, Giáp Tuất, Kỷ Mùi, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất, Tân Mùi, Tân Sửu, Đinh Dậu, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Mùi, Đinh Sửu, Đinh Tỵ
- Những tuổi có trở ngại trong ngày này: Canh Thân, Kỷ Dậu, Kỷ Hợi, Kỷ Mão, Kỷ Tỵ, Mậu Dần, Mậu Thân, Mậu Thìn, Mậu Tuất, Nhâm Thân, Quý Dậu, Tân Dậu
Giờ tốt
Giờ Hoàng đạo: 0 giờ, 2 giờ, 6 giờ, 12 giờ, 16 giờ, 18 giờ
Hướng xuất hành
Hướng tốt
- Đông Nam (gặp Tài thần)
- Đông bắc (gặp Hỷ thần)
Xem ngày kề ngày này
- Ngày sau: Xem ngày tốt 07-09-2028
- Ngày trước: Xem ngày tốt 05-09-2028
