Xem tử vi ngày 11-11-2027

Dương lịch: Ngày 11/11/2027, Thứ 5

Âm lịch: Ngày 14/10

Các yếu tố Tử vi ngày 11/11/2027

  • Can Chi: Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
  • Ngũ hành: Kim
  • Nạp âm: Sa Trung Kim
  • Trực: Nguy
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Lịch tiết khí

  • Mùa: Mùa Đông
  • Tiết khí: sau tiết Lập Đông và trước tiết Tiểu Tuyết

Nhị thập bát tú

  • Sao: Giác, thuộc hành: Mộc

Lịch pháp và Ngọc hạp thông thư

  • Sao tốt: Ân Quang, Cát Khánh, Công Tinh, Hoạt Điệu, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Xá
  • Sao xấu: Hoàng Sa, Hoang Vu, Nguyệt Kỵ, Thiên Lại

Đánh giá chung: Ngày Tốt trung bình

  • Ngày này có việc tốt, có những việc có thể không tốt

Xem ngày tốt theo từng việc

  • Tốt đối với: (Tùy theo cung mệnh)
  • Khá tốt: Công chứng, cầu phúc, hành chính
  • Có thể làm: Chuyển nhà, chuyển phòng, công chứng, cưới hỏi, cầu tài, giao dịch, hậu sự, khai trương, ký hợp đồng, kết hôn, làm nhà, làm đường, mở hàng, sửa nhà, tài trợ, việc học, xây dựng, đi xa, động thổ
  • Hạn chế làm: (Tùy theo cung mệnh)

Xem ngày tốt theo tuổi chủ sự

  • Những tuổi thuận lợi trong ngày này: Bính Dần, Bính Ngọ, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Tý, Đinh Dậu, Đinh Hợi, Đinh Mão, Đinh Mùi, Đinh Sửu, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Giáp Tuất, Kỷ Mùi, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Những tuổi có trở ngại trong ngày này: Canh Thân, Kỷ Dậu, Kỷ Hợi, Kỷ Mão, Kỷ Tỵ, Mậu Dần, Mậu Thân, Mậu Thìn, Mậu Tuất, Nhâm Thân, Quý Dậu, Tân Dậu

Giờ tốt

Giờ Hoàng đạo: 0 giờ, 2 giờ, 6 giờ, 12 giờ, 16 giờ, 18 giờ

Hướng xuất hành

Hướng tốt

  • Đông Nam (gặp Tài thần)
  • Đông bắc (gặp Hỷ thần)

Xem ngày kề ngày này